着劲儿

着劲儿
zhuójìnr
trước kình nhi

tập trung nỗ lực vào; chú trọng vào

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tập trung nỗ lực vào; chú trọng vào

    • Anh ấy dốc sức học tập.

  2. động từ

    tập trung nỗ lực; chú trọng; ra sức

    • Anh ấy học rất chăm chỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (phần trên biến thể))HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ

Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.