眼跳

眼跳
yǎntiào
nhãn khiêu

chuyển động của mắt; mắt giật; mắt nhíp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyển động của mắt; mắt giật; mắt nhíp

    • Mắt tôi giật rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.