眼花

眼花
yǎnhuā
nhãn hoa

hoa mắt; mờ mắt

3 nghĩa#35264
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hoa mắt; mờ mắt

    • Mắt tôi hơi mờ.

  2. động từ

    hoa mắt; mắt mờ

  3. động từ

    mờ nhạt; mơ hồ

    • Tôi hơi hoa mắt.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.