眼珠子

眼珠子
yǎnzhūzi
nhãn châu tử

mắt; con ngươi

2 nghĩa#31688
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mắt; con ngươi

    • Mắt anh ấy màu xanh.

  2. danh từ

    con ngươi mắt; người yêu quý; tâm đắc

    • Cô ấy coi con gái như con ngươi của mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.