眼房

眼房
yǎnfáng
nhãn phòng

phòng trước mắt; phòng nước mắt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng trước mắt; phòng nước mắt

    • Tiền phòng là một phần của mắt.

  2. danh từ

    buồng nước mắt; khoang trước mắt

    • Nhãn phòng là một phần của mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.