眼底

眼底
yǎn
nhãn để

đáy mắt; quỹ đáo mắt

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đáy mắt; quỹ đáo mắt

    • Bác sĩ đã kiểm tra đáy mắt của tôi.

  2. danh từ

    đáy mắt; quầng mắt

  3. danh từ

    trước mắt; dưới ánh mắt

    • Hạnh phúc ngay trước mắt.

  4. danh từ

    toàn cảnh; bao quát; ngoài mắt

    • Cảnh đẹp thu hết vào tầm mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.