真象

真象
zhēnxiàng
chân tượng

thật sự; sự thật; những sự kiện thực tế

1 nghĩa#49904
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thật sự; sự thật; những sự kiện thực tế

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.