真言

真言
zhēnyán
chân ngôn

lời thật; lời chân thực

2 nghĩa#48942
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời thật; lời chân thực

    • Xin hãy nói lời thật.

  2. danh từ

    chân ngôn; thần chú; mật tuyệt

    • Anh ấy niệm chân ngôn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.