真皮层

真皮层
zhēncéng
chân bì tầng

tầng da thật; lớp da thực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tầng da thật; lớp da thực

    • Lớp hạ bì là một phần của da.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.