真珠

真珠
zhēnzhū
chân châu

trân châu; ngọc trai

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trân châu; ngọc trai(kế thừa)

    用珍贵的蚌壳中产出的白色圆形宝石yòng zhēnguì de bàngké zhōng chǎnchū de báisè yuánxíng báoshí

    • Cô ấy đeo một chuỗi vòng cổ ngọc trai.

  2. danh từ

    ngọc trai; (bóng) giọt lệ; nước mắt(kế thừa)

    贝壳里产出的圆形白色或彩色珍贵物品bèiké lǐ chǎnchū de yuánxíng báisè huò cǎisè zhēnguì wùpǐn

    • Nước mắt cô ấy như những giọt châu báu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.