Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
真正
thực sự; thật sự; chân chính
NGHĨA
- 壹形tính từ
thực sự; thật sự; chân chính
中事实上、真实的,不假的shìshíshang、zhēnshí de,bújiǎ de
- 。
Đây mới là tình bạn thật sự.
- 。
Anh ấy cuối cùng đã tìm được con đường thực sự thuộc về mình.
- 貳形tính từ
thực sự; thật sự; thực chất
中确实是那样;不是假的或冒充的quèshí shì nàyàng;búshì jiǎ de huò màochōng de
- 。
Đây mới là tình yêu đích thực.
- 。
Anh ấy cuối cùng đã tìm ra con đường thực sự thuộc về mình.
解字
GIẢI TỰthực sự; thật sự; chân chính
NGHĨA
- 壹形tính từ
thực sự; thật sự; chân chính
中事实上、真实的,不假的shìshíshang、zhēnshí de,bújiǎ de
- 。
Đây mới là tình bạn thật sự.
- 。
Anh ấy cuối cùng đã tìm được con đường thực sự thuộc về mình.
- 貳形tính từ
thực sự; thật sự; thực chất
中确实是那样;不是假的或冒充的quèshí shì nàyàng;búshì jiǎ de huò màochōng de
- 。
Đây mới là tình yêu đích thực.
- 。
Anh ấy cuối cùng đã tìm ra con đường thực sự thuộc về mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch