真正

真正
zhēnzhèng
chân chính

thực sự; thật sự; chân chính

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#463
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thực sự; thật sự; chân chính

    事实上、真实的,不假的shìshíshang、zhēnshí de,bújiǎ de

    • Đây mới là tình bạn thật sự.

    • Anh ấy cuối cùng đã tìm được con đường thực sự thuộc về mình.

  2. tính từ

    thực sự; thật sự; thực chất

    确实是那样;不是假的或冒充的quèshí shì nàyàng;búshì jiǎ de huò màochōng de

    • Đây mới là tình yêu đích thực.

    • Anh ấy cuối cùng đã tìm ra con đường thực sự thuộc về mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.