真命

真命
zhēnmìng
chân mệnh

nhận lệnh từ trời; được chỉ mệnh thiên địa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhận lệnh từ trời; được chỉ mệnh thiên địa

  2. danh từ

    định mệnh; số mệnh

    • Anh ấy tin rằng mình là thiên tử chân mệnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.