真凶

真凶
zhēnxiōng
chân hung

tội phạm chính; thủ phạm

1 nghĩa#18000
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tội phạm chính; thủ phạm

    • Cảnh sát đã bắt được hung thủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.