真传

真传
zhēnchuán
chân truyền

chân truyền; chân tuyền

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chân truyền; chân tuyền

    • Đây là chân truyền.

  2. danh từ

    truyền thống chân chính; kỹ thuật truyền tay

    • Anh ấy đã nhận được chân truyền từ sư phụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.