看门人

看门人
kānménrén
khán môn nhân

nhân viên vệ sinh; người lao công

2 nghĩa#23912
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân viên vệ sinh; người lao công

    • Người gác cổng dọn dẹp trường học mỗi ngày.

  2. danh từ

    người canh cửa; người trông cửa

    • Người gác cổng đang ngủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.