Tới nội dung chính

看门人

看门人
kānménrén
khán môn nhân

nhân viên vệ sinh; người lao công

2 nghĩa#23912
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nhân viên vệ sinh; người lao công

    • 。

      Người gác cổng dọn dẹp trường học mỗi ngày.

  2. 貳名danh từ

    người canh cửa; người trông cửa

    • 。

      Người gác cổng đang ngủ.

看
kān
khán
BỘ THỦ⽬
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu