看花眼

看花眼
kānhuāyǎn
khán hoa nhãn

mắt chóng mặt; chóng mặt; lóa mắt [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mắt chóng mặt; chóng mặt; lóa mắt [thành ngữ]

    • Những bông hoa này đẹp quá, tôi sắp bị hoa mắt rồi.

  2. động từ

    chóng mắt; mắt bị lòa lẫy; không tin vào mắt mình [thành ngữ]

    • Tôi hơi không tin vào mắt mình nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.