看破

看破
kàn
khán phá

hiện tượng thiên văn; tinh tượng (dùng để hàng hải và chiêm tinh)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hiện tượng thiên văn; tinh tượng (dùng để hàng hải và chiêm tinh)

    • Anh ấy đã nhìn thấu lời nói dối của tôi.

  2. động từ

    thấu hiểu; tỏ tường; chán nản

    • Anh ấy đã nhìn thấu sự đời.

  3. động từ

    ngôi sao xấu; hung tinh (điềm xấu trong chiêm tinh)

    • Anh ấy đã từ bỏ thế giới trần tục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.