看样子

看样子
kànyàngzi
khán dạng tử

tia lửa; đốm lửa (thường dùng trong thành ngữ như "gấp như tia lửa")

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9327
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tia lửa; đốm lửa (thường dùng trong thành ngữ như "gấp như tia lửa")

    似乎;好像;表示推测或观察sìhū;hǎoxiàng;biǎoshì tuīcè huò guānchá

    • Xem ra anh ấy rất bận.

  2. trạng từ

    tinh cầu; thiên thể (hành tinh, vệ tinh, v.v.)

    从外表或情况判断,似乎是这样的样子cóng wàibiǎo huò qíngkuàng pànduàn, sìhū shì zhèyàng de yàngzi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.