看呆

看呆
kàndāi
khán ngốc

ngây người; chết lặng người

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngây người; chết lặng người

    • Anh ấy nhìn ngây người ra.

  2. động từ

    ngẩn ngơ; đờ ra; nhìn chằm chằm

  3. động từ

    mê mẩn nhìn; nhìn mê mệt

  4. động từ

    trố mắt; ngơ ngác khi nhìn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.