看台

看台
kàntái
khán đài

sân thượng; bệ; nền tảng; nền; (bóng) bục; bệ

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sân thượng; bệ; nền tảng; nền; (bóng) bục; bệ

    • Trên khán đài có rất nhiều người.

  2. danh từ

    khán đài; hàng ghế sân vận động

  3. danh từ

    khán đài; khán đán

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.