眉飞色舞

眉飞色舞
méifēi
mi phi sắc vũ

mày bay mắt nhảy; vui vẻ tươi cười [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mày bay mắt nhảy; vui vẻ tươi cười [thành ngữ]

    • Anh ấy hớn hở kể về thành công của mình.

  2. tính từ

    mày bay sắc nhảy; vui sướng tươi tắn [thành ngữ]

    • Anh ấy kể câu chuyện của mình một cách rạng rỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.