眉毛钳

眉毛钳
méimáoqián
mi mao kiềm

cái nhíp; dụng cụ nặn lông mày

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cái nhíp; dụng cụ nặn lông mày

    • Cô ấy dùng nhíp nhổ lông mày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.