省却

省却
shěngquè
tỉnh khước

giữ được; bảo toàn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giữ được; bảo toàn

    • Cách này có thể tiết kiệm rất nhiều rắc rối.

  2. động từ

    bỏ qua; tiết kiệm

    • Làm như vậy có thể tiết kiệm rất nhiều rắc rối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mắt nhìn ít đi, thu nhỏ lại để tự xét mình — đó là ý nghĩa của 省 (tỉnh).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.