省劲儿

省劲儿
shěngjìnr
tỉnh kình nhi

tiết sức; lười nhọc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiết sức; lười nhọc(kế thừa)

    • Làm như vậy tiết kiệm sức lực hơn nhiều.

  2. động từ

    đỡ tốn sức; đỡ mất công(kế thừa)

    • Làm như vậy rất tiết kiệm công sức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mắt nhìn ít đi, thu nhỏ lại để tự xét mình — đó là ý nghĩa của 省 (tỉnh).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.