盼复

盼复
pàn
phán phúc

mong được trả lời; chờ hồi âm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mong được trả lời; chờ hồi âm

    • Tôi mong nhận được thư của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt phân tách trông ngóng từng phương, đó là sự mong chờ tha thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.