Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).
/
相随
相随
tương tuỳ
theo sau; đi theo
3 nghĩa#45874
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
theo sau; đi theo
- 。
Tôi thích đi cùng bạn.
- 貳动động từ
theo; đi theo; kèm theo
- 。
Anh ấy thích đi cùng bạn bè.
- 參动động từ
trong sáng; trong vắt; minh bạch
- 。
Hạnh phúc và thành công thường đi đôi với nhau.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ相随
Phồn thể相隨
tương tuỳ
theo sau; đi theo
3 nghĩa#45874
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
theo sau; đi theo
- 。
Tôi thích đi cùng bạn.
- 貳动động từ
theo; đi theo; kèm theo
- 。
Anh ấy thích đi cùng bạn bè.
- 參动động từ
trong sáng; trong vắt; minh bạch
- 。
Hạnh phúc và thành công thường đi đôi với nhau.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch