相随

相随
xiāngsuí
tương tuỳ

theo sau; đi theo

3 nghĩa#45874
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    theo sau; đi theo

    • Tôi thích đi cùng bạn.

  2. động từ

    theo; đi theo; kèm theo

    • Anh ấy thích đi cùng bạn bè.

  3. động từ

    trong sáng; trong vắt; minh bạch

    • Hạnh phúc và thành công thường đi đôi với nhau.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.