相配人

相配人
xiāngpèirén
tương phối nhân

cặp đôi; người được xem là phù hợp với nhau

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cặp đôi; người được xem là phù hợp với nhau

  2. danh từ

    người xứng đôi; cặp đôi phù hợp

    • Họ là những người rất hợp nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.