- 車xa(xe)BỘ
- 交giao(giao nhau, so sánh)HÌNH THANH
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
đối chiếu; so sánh
đối chiếu; so sánh
So sánh ra thì tôi thích cái này hơn.
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
đối chiếu; so sánh
đối chiếu; so sánh
So sánh ra thì tôi thích cái này hơn.
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.