相望

相望
xiāngwàng
tương vọng

nhìn nhau; trông thấy nhau; xa cách mà nhìn nhau

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhìn nhau; trông thấy nhau; xa cách mà nhìn nhau

    • Họ nhìn nhau qua cửa sổ.

  2. động từ

    nhìn nhau; đối diện nhau

    • Họ nhìn nhau không nói lời nào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.