相帮

相帮
xiāngbāng
tương bang

giúp đỡ lẫn nhau; hỗ trợ lẫn nhau

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giúp đỡ lẫn nhau; hỗ trợ lẫn nhau

    • Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.

  2. động từ

    cứu; cứu giúp; cứu vớt

    • Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.