相图

相图
xiàng
tướng đồ

sơ đồ pha (toán học)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sơ đồ pha (toán học)

    • Biểu đồ pha này cho thấy sự chuyển pha của vật chất.

  2. danh từ

    biểu đồ pha; sơ đồ pha

    • Biểu đồ pha này cho thấy hành vi của hệ thống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.