Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
/
相合
相合
tương hợp
phù hợp; hợp nhau
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phù hợp; hợp nhau
- 。
Hai ý tưởng này không phù hợp.
- 貳动động từ
hợp nhau; tương hợp; phù hợp
- 。
Nghĩa của hai từ này tương hợp.
- 參动động từ
hợp nhau; tương hợp
- 。
Hai người họ rất hợp nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ相合
Phồn thể相
tương hợp
phù hợp; hợp nhau
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phù hợp; hợp nhau
- 。
Hai ý tưởng này không phù hợp.
- 貳动động từ
hợp nhau; tương hợp; phù hợp
- 。
Nghĩa của hai từ này tương hợp.
- 參动động từ
hợp nhau; tương hợp
- 。
Hai người họ rất hợp nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch