相劝

相劝
xiāngquàn
tương khuyến

thuyết phục; khuyên nhủ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thuyết phục; khuyên nhủ

    • Tôi khuyên anh ấy đừng đi.

  2. động từ

    khuyến khích; khuyến khích cố gắng

    • Tôi khuyên anh ấy đừng bỏ cuộc.

  3. động từ

    khuyên; khuyên bảo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.