相公

相公
xiànggong
tướng công

vua; chúa; quân vương; (xưng hô) anh; ngài

7 nghĩa#21042
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vua; chúa; quân vương; (xưng hô) anh; ngài

    • Tướng công, mời dùng trà.

  2. danh từ

    chủ; chủ nhân; chính

    • Thưa tướng công, xin hỏi ngài có gì dặn dò không?

  3. danh từ

    chàng trai trẻ; quý ông trẻ

    • Thưa công tử, xin hỏi ngài muốn gọi món gì?

  4. danh từ

    chồng; trai bao

    • Anh ấy là một tướng công.

  5. danh từ

    tú sủy; người tình đồng giới (lịch sử)

  6. danh từ

    Honecker (tên người)

  7. danh từ

    chồng; tây ba (văn cổ)

    • Tướng công, chàng về rồi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.