相乘

相乘
xiāngchéng
tương thừa

nhân (toán học)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhân (toán học)

    • Hai nhân ba bằng sáu.

  2. động từ

    phép nhân; phép tính nhân

    • Hai số này nhân với nhau bằng sáu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.