直肠镜

直肠镜
zhíchángjìng
trực tràng kính

ống soi trực tràng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ống soi trực tràng

    • Bác sĩ dùng ống soi trực tràng để kiểm tra bệnh nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.