Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
/
直肠直肚
直肠直肚
trực tràng trực đỗ
thẳng ruột thẳng lời; thẳng thắn bộc trực [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thẳng ruột thẳng lời; thẳng thắn bộc trực [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy là người thẳng thắn, có gì nói nấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿰(xếp ngang)
⺼
昜
直肠直肚
Phồn thể直腸直肚
trực tràng trực đỗ
thẳng ruột thẳng lời; thẳng thắn bộc trực [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thẳng ruột thẳng lời; thẳng thắn bộc trực [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy là người thẳng thắn, có gì nói nấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
⺼
昜
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch