直球

直球
zhíqiú
trực cầu

chết sớm; đã chết từ lâu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. chết sớm; đã chết từ lâu

  2. tính từ

    chết sớm để được đầu thai sớm; (khẩu) chết đi cho xong

    • Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.