直掇

直掇
zhíduō
trực xuyết

áo dài thường ngày; áo mặc nhà cổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    áo dài thường ngày; áo mặc nhà cổ(kế thừa)

    • Anh ấy đang mặc một chiếc áo trực xuyết.

  2. danh từ

    áo dài tay (y phục của tu sĩ, nhà sư và học giả)(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.