直感

直感
zhígǎn
trực cảm

đến sớm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đến sớm

    • Cô ấy có trực giác rất mạnh.

  2. danh từ

    trực giác; cảm nhận trực tiếp

    • Tôi có một loại trực giác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.