目测

目测
mục trắc

ước lượng bằng mắt; đoán mắt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ước lượng bằng mắt; đoán mắt

    • Tôi ước tính bằng mắt, có lẽ khoảng mười người.

  2. động từ

    đo lường; đo đạc

    • Tôi ước chừng một chút, khoảng mười mét.

  3. động từ

    ước lượng bằng mắt; đoán bằng mắt

    • Ước tính bằng mắt thường thì cái hộp này nặng 10kg.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.