盛赞

盛赞
shèngzàn
thịnh tán

ca ngợi tột độ; khen ngợi hết lời

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ca ngợi tột độ; khen ngợi hết lời

    • Anh ấy đã hết lời khen ngợi bộ phim này.

  2. danh từ

    tán dương nhiệt liệt; ca ngợi hết lời

    • Anh ấy đã nhận được lời khen ngợi từ mọi người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
  • thành(hoàn thành, đầy đủ)HÌNH THANH

Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.