盛衰

盛衰
shèngshuāi
thịnh suy

thịnh suy; thăng trầm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thịnh suy; thăng trầm

    • Sự thịnh suy của một triều đại là điều tất yếu của lịch sử.

  2. danh từ

    lên xuống; thăng trầm

    • Sự thịnh suy của một quốc gia phụ thuộc vào nhiều yếu tố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
  • thành(hoàn thành, đầy đủ)HÌNH THANH

Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.