盛行率

盛行率
shèngxíng
thịnh hành luật

tỷ lệ phổ biến; tỷ lệ mắc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tỷ lệ phổ biến; tỷ lệ mắc

    • Tỷ lệ mắc bệnh này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
  • thành(hoàn thành, đầy đủ)HÌNH THANH

Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.