盛服

盛服
shèng
thịnh phục

áo quần long trọng; trang phục lịch sự

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    áo quần long trọng; trang phục lịch sự

    • Cô ấy mặc trang phục lộng lẫy để dự tiệc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
  • thành(hoàn thành, đầy đủ)HÌNH THANH

Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.