盛德

盛德
shèng
thịnh đức

thịnh đức; đức hạnh cao quý

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thịnh đức; đức hạnh cao quý

    • Anh ấy nổi tiếng với đức tính cao đẹp.

  2. danh từ

    đức hạnh cao đẹp; đức phong thượng

    • Anh ấy có đức tính cao đẹp.

  3. danh từ

    đức hạnh cao thượng; công đức lớn

    • Anh ấy nổi tiếng với lòng tốt vĩ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
  • thành(hoàn thành, đầy đủ)HÌNH THANH

Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.