盛夏

盛夏
shèngxià
thịnh hạ

giữa mùa hè; trọng hạ

2 nghĩa#38588
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giữa mùa hè; trọng hạ

    • Vào giữa mùa hè, thời tiết rất nóng.

  2. danh từ

    giữa hè; đỉnh điểm mùa hè

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
  • thành(hoàn thành, đầy đủ)HÌNH THANH

Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.