盛器

盛器
chéng
thình khí

hộp chứa; vật chứa; bình chứa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hộp chứa; vật chứa; bình chứa

    • Cái bình này rất đẹp.

  2. danh từ

    hốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)

    • Cái đồ đựng này dùng để đựng nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
  • thành(hoàn thành, đầy đủ)HÌNH THANH

Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.