盛传

盛传
shèngchuán
thịnh truyền

lan truyền rộng rãi; được truyền rộng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lan truyền rộng rãi; được truyền rộng

    • Tin tức này đã được lan truyền rộng rãi từ lâu.

  2. động từ

    được đồn thổi rộng rãi; được truyền rộng

    • Tin tức này đã được đồn đại từ lâu.

  3. bố thí; cho (kẻ nghèo)

  4. động từ

    rộng lây; lưu truyền rộng rãi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
  • thành(hoàn thành, đầy đủ)HÌNH THANH

Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.