盛京

盛京
Shèngjīng
thịnh kinh

Thịnh Kinh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thịnh Kinh

    • Thịnh Kinh là tên cũ của Thẩm Dương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
  • thành(hoàn thành, đầy đủ)HÌNH THANH

Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.